THÔNG BÁO KẾT QUẢ XÉT TUYỂN ĐỢT 2 VÀO LỚP 10 NĂM HỌC 2026 - 2027 VÀ KẾ HOẠCH NHẬP HỌC ĐỢT 2
Thực hiện Công văn số 2084/SGDĐT-QLCL ngày 29/6/2026 của Sở GDĐT Hưng Yên về việc hướng dẫn xét tuyển đợt 2 Kỳ thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2026-2027;
Căn cứ kết quả đăng ký đợt 2 vào lớp 10 năm học 2026-2027;
Hội đồng tuyển sinh vào lớp 10 trường THPT Kim Động thông báo:
1. Chỉ tiêu đợt 2: 50 học sinh
2. Điểm chuẩn: 16
Tiêu chí phụ: Thí sinh đạt đúng 16 điểm phải có tổng điểm 2 môn Toán, Văn từ 12,25 trở lên
3. Danh sách thí sinh trúng tuyển đợt 2:
|
TT |
Họ tên |
Mã học sinh |
Điểm các môn thi |
Điểm ưu tiên, khuyến khích |
Tổng điểm |
||
|
Ngữ văn |
Tiếng anh |
Toán học |
|||||
|
1 |
Nguyễn Hoài Thương |
3304303475 |
7,5 |
4,5 |
7 |
0 |
19 |
|
2 |
Phạm Yến Nhi |
3337858217 |
7,25 |
3,5 |
7 |
0 |
17,75 |
|
3 |
Nguyễn Thị Thùy Trang |
3337862137 |
7,75 |
3,75 |
6,25 |
0 |
17,75 |
|
4 |
Nguyễn Diễm Quỳnh Anh |
3371554840 |
6,5 |
5,75 |
5,35 |
0 |
17,6 |
|
5 |
Phạm Hoàng Huyền Trang |
3375777544 |
7,5 |
3,75 |
6,25 |
0 |
17,5 |
|
6 |
Đỗ Quang Thanh |
3371103544 |
6,75 |
2,75 |
7,75 |
0 |
17,25 |
|
7 |
Trinh Văn Duy |
3370030781 |
6,75 |
3,75 |
6,6 |
0 |
17,1 |
|
8 |
Dương Thị Phương Linh |
3370089992 |
8 |
4 |
5,1 |
0 |
17,1 |
|
9 |
Hoàng Triệu Vy |
3370957144 |
7,75 |
4,5 |
4,85 |
0 |
17,1 |
|
10 |
Nguyễn Hoàng Minh |
3303331184 |
7,25 |
4,5 |
5,35 |
0 |
17,1 |
|
11 |
Đặng Trường Giang |
3370089981 |
7,5 |
3,75 |
5,75 |
0 |
17 |
|
12 |
Quách Ngọc Bích |
3369336909 |
6,25 |
4 |
6,75 |
0 |
17 |
|
13 |
Trần Bảo Linh |
3303331182 |
7 |
4 |
6 |
0 |
17 |
|
14 |
Trần Bảo Trân |
3370339622 |
7 |
5,25 |
4,7 |
0 |
16,95 |
|
15 |
Dương Hoàng Nguyên |
3370089996 |
8,25 |
2,5 |
6 |
0 |
16,75 |
|
16 |
Đỗ Thị Quỳnh Anh |
3371554843 |
6,5 |
3,25 |
7 |
0 |
16,75 |
|
17 |
Đào Nguyễn Việt Anh |
3370030745 |
6,75 |
4 |
6 |
0 |
16,75 |
|
18 |
Đào Thu Duyên |
HS1013928355 |
7,5 |
4,5 |
4,75 |
0 |
16,75 |
|
19 |
Đàm Thu Phương |
3306421855 |
5,75 |
4,75 |
6,25 |
0 |
16,75 |
|
20 |
Trần Thị Phương Uyên |
3303330993 |
6,5 |
5 |
5,25 |
0 |
16,75 |
|
21 |
Đỗ Minh Huy |
3370339618 |
5,5 |
5,5 |
5,75 |
0 |
16,75 |
|
22 |
Vũ Huy Hoàng |
3303331173 |
4,5 |
6,25 |
5 |
1 |
16,75 |
|
23 |
Nguyễn Kiều Trinh |
3370339631 |
6,5 |
5,25 |
4,95 |
0 |
16,7 |
|
24 |
Hồ Hải Đăng |
3370030767 |
7,25 |
4 |
5,35 |
0 |
16,6 |
|
25 |
Trần Thị Thanh Vân |
3320695795 |
5,75 |
4,5 |
6,35 |
0 |
16,6 |
|
26 |
Dương Hải Đăng |
3369336544 |
7,5 |
4,75 |
4,35 |
0 |
16,6 |
|
27 |
Trịnh Minh Quân |
3371385094 |
5,25 |
5,25 |
6,1 |
0 |
16,6 |
|
28 |
Nguyễn Thị Ngọc |
3370354042 |
8 |
2,5 |
6 |
0 |
16,5 |
|
29 |
Vũ Đình Quân |
3369340771 |
7 |
2,75 |
6,75 |
0 |
16,5 |
|
30 |
Trần Đăng Khoa |
HS1015364680 |
5,75 |
3 |
7,75 |
0 |
16,5 |
|
31 |
Pham Thanh Thúy |
3370357394 |
6,75 |
3,75 |
6 |
0 |
16,5 |
|
32 |
Nguyễn Thành Long |
3303331030 |
5,75 |
4,25 |
6,5 |
0 |
16,5 |
|
33 |
Sái Quốc Cường |
3370804920 |
5,75 |
4,75 |
6 |
0 |
16,5 |
|
34 |
Đào Khánh Linh |
3320695769 |
7,25 |
5 |
4,25 |
0 |
16,5 |
|
35 |
Trần Diệp Anh |
HS1013928338 |
6 |
5,5 |
5 |
0 |
16,5 |
|
36 |
Phùng Quang Vinh |
3320695796 |
5,75 |
4,5 |
4,75 |
1,5 |
16,5 |
|
37 |
Nguyễn Minh Thông |
HS1015364617 |
7,25 |
4,25 |
4,95 |
0 |
16,45 |
|
38 |
Nguyễn Lê Phương Anh |
HS1013928342 |
7 |
4,25 |
5,1 |
0 |
16,35 |
|
39 |
Nguyễn Lê Hà Vy |
3320460885 |
7,25 |
4,75 |
4,35 |
0 |
16,35 |
|
40 |
Đoàn Thị Ngọc Anh |
3371602315 |
6,25 |
5 |
5,1 |
0 |
16,35 |
|
41 |
Trần Minh Quân |
3371627565 |
7 |
5 |
4,35 |
0 |
16,35 |
|
42 |
Hoàng Tiến Đạt |
3370804908 |
6,5 |
3 |
6,75 |
0 |
16,25 |
|
43 |
Nguyễn Thị Mai Hoa |
3371599402 |
6,25 |
3,75 |
6,25 |
0 |
16,25 |
|
44 |
Dương Công Hiếu |
3370089982 |
6,75 |
4 |
5,5 |
0 |
16,25 |
|
45 |
Trương Đình Quang |
3371599419 |
6,75 |
4 |
5,35 |
0 |
16,1 |
|
46 |
Trần Thị Hà My |
3375777539 |
6,5 |
4,5 |
5,1 |
0 |
16,1 |
|
47 |
Đào Đức Phú |
3337897681 |
6 |
5,25 |
4,85 |
0 |
16,1 |
|
48 |
Trần Thị Yến Nhi |
HS1013928375 |
7,25 |
5,5 |
3,35 |
0 |
16,1 |
|
49 |
Nguyễn Mai Phượng |
3303331190 |
4,5 |
5,5 |
5,1 |
1 |
16,1 |
|
50 |
Nguyễn Kim Ngân |
HS1015364522 |
6,25 |
3,75 |
6 |
0 |
16 |
4. Kế hoạch nhập học đợt 2
- Thời gian: 7h30 ngày 06/7/2026
- Địa điểm: Phòng B1.1, Khu nhà B, Trường THPT Kim Động, đường Tô Hiệu, xã Lương Bằng, tỉnh Hưng Yên.
- Đối tượng: Các thí sinh trúng tuyển lớp 10 đợt 2 vào trường THPT Kim Động.
5. Hồ sơ nhập học
Khi đến trường nhập học, học sinh phải mang đủ các hồ sơ như sau:
1) Giấy thông báo điểm thi vào lớp 10 (Bản chính).
2) Giấy chứng nhận Hoàn thành chương trình THCS hoặc Bản sao công chứng Bằng Tốt nghiệp THCS.
3) Giấy khai sinh (bản sao công chứng)
4) Học bạ THCS bản chính và 01 bản sao (nhà trường chỉ thu bản sao, còn bản chính học sinh mang đến để nhà trường kiểm tra, sau đó trả lại học sinh ngay trong buổi nhập học)
5) Bản sao công chứng các giấy chứng nhận đạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi, thi nghiên cứu KHKT từ cấp tỉnh trở lên (nếu có).
6. Lưu ý
- Thí sinh không nộp đủ hồ sơ theo thời gian quy định hoặc hồ sơ không đáp ứng yêu cầu về đối tượng và điều kiện dự tuyển sẽ không được xét trúng tuyển.
- Thí sinh đạt điểm chuẩn trúng tuyển nhưng không đến nhập học đúng thời gian quy định được coi như không có nhu cầu học và sẽ không được công nhận trúng tuyển.
- Mọi vấn đề thắc mắc về hồ sơ, thủ tục nhập học, phụ huynh học sinh liên hệ số điện thoại 0989273195 (cô Nguyễn Thị Thanh Thuỳ Tâm – Giáo viên phụ trách lớp) hoặc theo số điện thoại 0988927246 (thầy Đinh Văn Hữu – Phó Hiệu trưởng) để được giải đáp.
Trường THPT Kim Động trân trọng thông báo!
