KẾ HOẠCH TUYỂN SINH VÀ TỔ CHỨC DẠY HỌC LỚP 10 NĂM HỌC 2026-2027
-
Tuyển đủ chỉ tiêu học sinh lớp 10 năm học 2026–2027 theo quyết định được giao của UBND tỉnh Hưng Yên.
-
Đảm bảo công khai, minh bạch, đúng quy chế, đúng tiến độ, đúng đối tượng. - Tạo điều kiện thuận lợi cho học sinh và cha mẹ học sinh trong việc nhập học.
-
Nâng cao hiệu quả công tác truyền thông tuyển sinh, góp phần ổn định quy mô và chất lượng giáo dục của nhà trường.
-
Tổ chức thực hiện nghiêm túc các văn bản chỉ đạo của Bộ GD&ĐT, UBND tỉnh, Sở GD&ĐT.
-
Phân công rõ người, rõ việc, rõ trách nhiệm, rõ thời gian thực hiện.
-
Đảm bảo dữ liệu tuyển sinh chính xác, đầy đủ, kịp thời trên Hệ thống quản lý thi.
-
Thực hiện đúng chế độ thông tin, báo cáo và lưu trữ hồ sơ theo quy định.
-
Đối tượng tuyển sinh: Học sinh, học viên tốt nghiệp THCS tại tỉnh Hưng Yên hoặc có nơi cư trú tại tỉnh Hưng Yên nhưng tốt nghiệp THCS tại tỉnh khác; trong độ tuổi vào học lớp 10 theo quy định tại Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học ban hành kèm theo Thông tư số 32/2020/TT- BGDĐT ngày 15/9/2020. Những trường hợp khác do Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo xem xét, quyết định.
-
Địa bàn tuyển sinh: Không phân vùng tuyển sinh trên địa bàn tỉnh. Thí sinh được đăng ký dự thi (đồng thời là dự tuyển) vào nhà trường nếu có nguyện vọng.
-
Phương thức tuyển sinh: thi tuyển.
|
Ngày
|
Buổi thi
|
Bài thi
|
Thời gian làm bài
|
Giờ mở bì đề thi và phát đề thi
|
Giờ bắt đầu làm bài
|
|
24/5/2026
|
Sáng
|
08h00: Họp cán bộ làm công tác coi thi tại Điểm thi; phổ biến Quy chế thi, Lịch thi; lập danh sách mẫu chữ kí của cán bộ làm thi; kiểm tra các điều kiện phục vụ kỳ thi; niêm yết phòng thi, danh sách, số báo danh của thí sinh dự thi.
|
|||
|
Chiều
|
14h00: Thí sinh đến phòng thi làm thủ tục dự thi, đính chính sai sót (nếu có) và nghe phổ biến Quy chế thi, Lịch thi.
|
||||
|
25/5/2026
|
Sáng
|
Ngữ văn
|
120 phút
|
7h30
|
7h35
|
|
Chiều
|
Toán
|
90 phút
|
14h00
|
14h10
|
|
|
26/5/2026
|
Sáng
|
Tiếng Anh
|
60 phút
|
7h30
|
7h40
|
-
Các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc: Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ, Giáo dục thể chất, Giáo dục quốc phòng và an ninh, Lịch sử, Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp và Nội dung giáo dục của địa phương.
-
Các môn học lựa chọn: Địa lí, Giáo dục kinh tế và pháp luật (GDKT&PL), Vật lí, Hoá học, Sinh học, Công nghệ, Tin học, Âm nhạc, Mĩ thuật. Học sinh sẽ học 4 môn học trong các môn học trên.
-
Các chuyên đề học tập: Mỗi môn học Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lí, GDKT&PL, Vật lí, Hoá học, Sinh học, Công nghệ, Tin học, Nghệ thuật có một số chuyên đề học tập tạo thành cụm chuyên đề học tập của môn học. Học sinh chọn 3 cụm chuyên đề học tập của 3 môn học phù hợp với nguyện vọng của bản thân và khả năng tổ chức của nhà trường.
|
Tổ hợp
|
Các môn học và hoạt động giáo dục bắt buộc
|
Các môn học lựa chọn
|
Chuyên đề dạy học
|
Số lớp
|
|
T1
|
Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Giáo dục địa phương.
|
Công nghệ
Vật lí
Địa lí
GDKT&PL
|
Toán
Ngữ văn
Vật lí
|
02
|
|
T2
|
Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Giáo dục địa phương.
|
Công nghệ
Vật lí
Địa lí
GDKT&PL
|
Toán
Ngữ văn
Địa lí
|
01
|
|
T3
|
Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Giáo dục địa phương.
|
Công nghệ
Sinh học
Địa lí
GDKT&PL
|
Ngữ văn;
Lịch sử;
Địa lí
|
02
|
|
T4
|
Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Giáo dục địa phương.
|
Tin học
Công nghệ
Vật lí
Hóa học
|
Toán;
Vật lí;
Tin học
|
01
|
|
T5
|
Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Giáo dục địa phương.
|
Tin học
Vật lí
Hóa học
Sinh học
|
Toán;
Ngữ văn;
Vật lí
|
01
|
|
T6
|
Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Giáo dục địa phương.
|
Tin học
Vật lí
Hóa học
Sinh học
|
Toán;
Vật lí;
Hóa học
|
02
|
|
T7
|
Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Giáo dục địa phương.
|
Công nghệ
Vật lí
Hóa học
Sinh học
|
Toán;
Vật lí;
Hóa học
|
01
|
|
T8
|
Ngữ văn; Toán; Tiếng Anh; Lịch sử; Giáo dục thể chất; Giáo dục quốc phòng và an ninh; Hoạt động trải nghiệm và hướng nghiệp; Giáo dục địa phương.
|
Tin học
Vật lí
Hóa học
Sinh học
|
Toán;
Hóa học;
Sinh học
|
02
|
|
|
Tổng số lớp
|
|
|
12
|

